LRES1060PT-2RJ45 là một bộ điều hợp mạng Ethernet hai cổng 10G bộ điều hợp mạng máy chủ do Công ty TNHH Linkreal phát triển dựa trên chip Intel E610. Sản phẩm sử dụng giao diện PCIe4.0x4, hỗ trợ tự nhận diện tốc độ 100M/1/2,5/5/10 Gbps, tích hợp các tính năng PXE/UEFI, WOL, SR-IOV và 1588PTP. Sản phẩm tiêu thụ điện năng thấp và đảm bảo an ninh cao.
LRES1060PT-2RJ45 thể hiện giá trị vượt trội trong các trung tâm dữ liệu, thiết bị mạng, hệ thống nhúng và ứng dụng IoT biên. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu hiệu quả, cân bằng giữa tính linh hoạt khi triển khai và sự đơn giản trong vận hành, đồng thời cung cấp giải pháp truy cập Ethernet ổn định và đáng tin cậy cho nhiều môi trường mạng khác nhau, đạt được sự cân bằng giữa hiệu năng và chi phí.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mô hình | LRES1060PT-2RJ45 |
Bộ điều khiển | Intel E610 |
Đầu nối máy chủ | PCIe 4.0 x4 |
Đầu nối | RJ45 |
Cổng | Đôi |
Tốc độ kết nối | 100 M/1 G/2,5 GG/5G/10 G |
Môi trường cáp | Đồng |
Nguồn điện | Cấp nguồn qua PCIe |
Hỗ trợ giao thức | IEEE 802.3an 10GBASE-T IEEE 802.3-2012 1000BASE-T/100BASE-TX IEEE 802.1Q VLAN IEEE 1588 IEEE P802.1AE/D5.1 IEEE 802.3az IEEE 802.1BR/D3.3 IEEE 802.1Qbg |
Hỗ trợ chức năng
PXE/UEFI | Có |
Đánh thức qua mạng (WoL) | Có |
SR-IOV | Có |
Đồng bộ hóa thời gian chính xác 1588 (PTP) | Có |
Khung dữ liệu lớn (Jumbo Frames) | 9,2 KB |
Công suấtTiêu thụ
Tối đa | 4,08 W |
Đèn LED chỉ thị
Loại LED | Màu sắc/Hành vi | Ghi chú |
Kết nối | Tắt | Không có kết nối |
Xanh lục | Đang kết nối | |
Đang hoạt động | Tắt | Không hoạt động |
Xanh lục (nhấp nháy) | Đã kết nối (có lưu lượng truyền dữ liệu) |
Các giao diện lớp vật lý được hỗ trợ
10Gbase-T | Cáp Cat.6 tối đa 55 m, cáp Cat.6a hoặc cao hơn tối đa 100 m |
5Gbase-T | Cáp Cat.6a hoặc cao hơn tối đa 100 m |
2.5Gbase-T | Cáp Cat.5e tối đa 30 m, cáp Cat.6 hoặc cao hơn tối đa 100 m |
1Gbase-T | Cáp Cat.5e hoặc cao hơn tối đa 100 m |
100Mbase-T | Cáp Cat.5 hoặc cao hơn tối đa 100 m |
Các hệ điều hành được hỗ trợ
Hệ điều hành (OS) | ·Deepin ·RHEL/CentOS ·Ubuntu ·Fusion OS ·Kylin OS ·OpenKylin | ·Windows ·Windows Server ·NewStart OS ·UOS ·OpenEuler ·Alce |
Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ hoạt động | Từ –10°C đến 60°C |
Nhiệt độ bảo quản | Từ –40°C đến 70°C |
Độ ẩm bảo quản | Tối đa: 90% độ ẩm tương đối không ngưng tụ ở 35°C |
Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
Đặc tính vật lý
Kích thước bảng mạch in (PCB) | 125 × 68,9 mm |
Kích thước bao bì | 222×147×28 mm |
Danh sách đóng gói
Bộ điều hợp mạng Internet | ×1 |
Thẻ bảo hành sản phẩm | ×1 |
Bao bì | Thùng carton + túi chống tĩnh điện |