Mô tả sản phẩm
LRNV9F14 là một thẻ chuyển đổi giao diện hiệu suất cao, có hệ số tổn thất điện môi thấp, được thiết kế dành cho SSD U.2 PCIe 4.0. Thẻ này kết nối SSD NVMe hoặc các đầu nối PCIe thông qua đầu nối SlimSAS (SFF-8654). Băng thông của thẻ phụ thuộc vào băng thông mà khe cắm PCIe trên bo mạch chủ có thể hỗ trợ.
Bo mạch chủ với CPU và BIOS cần hỗ trợ phân nhánh để đảm bảo độ rộng liên kết PCIe x16 có thể phân nhánh thành hai liên kết x8 hoặc bốn liên kết x4 cho SSD NVMe, nếu không, thẻ này chỉ có thể hỗ trợ độ rộng liên kết PCIe x16.
Bộ chuyển đổi LR-LINK PCI Express 4.0 x8 sang hai SlimSAS SFF-8654 4i: LRNV9F12
Tính năng
Kết nối trực tiếp với SSD NVMe PCIe 4.0 U.2 bằng cáp SFF-8654 8i sang SFF-8639
Hỗ trợ cấu hình băng thông dữ liệu chia đôi thành bốn x4 (cả CPU và BIOS đều hỗ trợ)
Hỗ trợ cấu hình chia đôi với băng thông dữ liệu 2 x8 (cả CPU và BIOS đều hỗ trợ)
Tích hợp 2 bộ đầu nối SlimSAS (SFF-8654) 8i, sơ đồ chân được định nghĩa bởi SFF-9402 để kết nối lưu trữ hiệu suất cao
Giá đỡ tiêu chuẩn PCIe Full-profile được cài đặt sẵn và giá đỡ low-profile dành cho máy tính dạng nhỏ.
Thông số kỹ thuật
Tiêu chuẩn cơ bản PCI Express, r4.0, tương thích với PCIe 1.0, 2.0 và 3.0
Tuân thủ Tiêu chuẩn SFF-8654 Phiên bản 1.2
Tuân thủ NVM Express 1.3
Hỗ trợ tối đa 4 ổ SSD NVMe
Ứng dụng
Phù hợp để nâng cao hiệu suất của các kết nối PCIe Gen 4 cho máy chủ lưu trữ, trung tâm dữ liệu, mảng RAID máy chủ và bộ điều khiển.
HARDWARE | |
Mẫu | LRNV9F14 |
Số lượng thiết bị | 4 bên trong |
Loại xe buýt | PCI Express |
Loại thiết bị tương thích | U.2 (PCIe_NVMe Ổ SSD, SFF-8639) |
Giao diện | Slim SAS SFF-8654 8i |
ĐẦU NỐI | |
Đầu nối thiết bị | 2*SFF-8654 (74 chân, PCIe Gen 4 x8) |
Bus chủ Loại | PCI Express x16 |
Phụ kiện tùy chọn | |
Cáp tùy chọn | Cáp kết nối từ Slim SAS 8i sang 2x SFF-8639 |
Cáp kết nối Slim SAS 8i với Slim SAS 8i | |
Cáp kết nối từ Slim SAS 8i sang 2x Slim SAS 4i | |
ENVIRONMENTAL | |
Độ ẩm | 15% ~ 90% |
Nhiệt độ hoạt động | 5°Từ C đến 50°C (41)°F đến 122°F) |
Nhiệt độ bảo quản | -25°Từ C đến 70°C (-13°F đến 158°F) |
ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ | |
Kích thước | 146,5 mm × 67,9 mm |
Trọng lượng sản phẩm | 102,5 g |
THÔNG TIN BẢO HÀNH | |
Bảo hành | 2 năm |
THÔNG TIN VỀ BAO BÌ | |
Trọng lượng vận chuyển (gói hàng) | 5,37 oz [152,5 g] |
CÓ GÌ TRONG HỘP | |
Có trong gói sản phẩm | 1 - PCI Express x16 sang hai cổng SlimSASSFF-86548i Abộ chuyển đổi |
1 - LGiá đỡ kiểu thấp | |
1 - FGiá đỡ toàn chiều cao (đã lắp đặt) | |
2- Vít kẹp | |