LRES1162PF-2QSFP56 là bộ điều hợp mạng Ethernet 100G hai cổng PCIe x16. Thiết bị này được trang bị hai cổng kết nối QSFP56, hỗ trợ truyền dẫn sợi quang tốc độ cao và kích thước bo mạch vật lý tuân theo chuẩn HHHL (Half-Height Half-Length) dành cho thẻ mở rộng PCIe.
LRES1162PF-2QSFP56 hỗ trợ RDMA (RoCEv2) và GPUDirect, mang lại hiệu suất vượt trội trong các tác vụ đòi hỏi nhiều tài nguyên GPU như AI và học máy. Ngoài ra, sản phẩm còn hỗ trợ các giao thức mạng ảo hóa bao gồm VXLAN, Geneve và NVGRE, giúp xử lý lưu lượng hiệu quả hơn cũng như cung cấp khả năng cách ly và quản lý mạng linh hoạt khi xây dựng môi trường ảo hóa và nền tảng điện toán đám mây.
Thẻ mạng LRES1162PF-2QSFP56 có hiệu suất phần cứng xuất sắc, tốc độ kết nối mạng cao và hỗ trợ đa chức năng, là sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực truyền thông mạng. Sản phẩm này phù hợp với nhiều kịch bản ứng dụng như AI/ML, trung tâm dữ liệu và tính toán hiệu suất cao.
Thông số kỹ thuật sản phẩm | |
Mẫu | LRES1162PF-2QSFP56 |
Loại bộ chuyển đổi | Bộ điều khiển mạng PCIe |
Kích thước | HHHL |
Kết nối máy chủ | PCIe 4.0 x16 |
Đầu nối | QSFP56 |
Cảng | Kép |
Tốc độ kết nối | 10/25/40/50/100 Gbps |
Hỗ trợ giao thức | IEEE 802.3cd IEEE 802.3bj EEE 802.3by IEEE 802.3ae IEEE 802.3ab IEEE 802.3x IEEE 802.1Qbb IEEE 802.1Qaz IEEE 802.1Qau IEEE 802.1Q IEEE 802.1p IEEE 1588 phiên bản 2 IEEE 802.3az |
Hỗ trợ chức năng | |
PXE/UEFI | Đúng |
RoCEv2 | Đúng |
NVMe-oF | Đúng |
SR-IOV | Đúng |
1588 PTP | Đúng |
Khung dữ liệu cỡ lớn | 9,9 KB |
Mức tiêu thụ điện năng | |||
Bộ chuyển đổi nguồn | Lưu lượng tối đa 100% | ||
Bộ thu phát quang | 30,67 W | ||
Đèn báo LED | |||
Loại đèn LED | Màu sắc/Hành vi | Lưu ý | |
Liên kết | Tắt | Không có liên kết | |
Màu xanh lá cây | Kết nối tốc độ 100 Gb/s | ||
Hổ phách | Liên kết ở tốc độ thấp hơn | ||
Hoạt động | Tắt | Không có hoạt động | |
Màu xanh lá cây (nhấp nháy) | Kết nối (lưu lượng truy cập) | ||
Các giao diện lớp vật lý được hỗ trợ | |||
100GBASE-CR4, 100GBASE-SR4, 50GBASE-R2, 50GBASE-R4, 40GBASE-CR4, 40GBASE-SR4, 40GBASE-LR4, 40GBASE-ER4, 10GBASE-LR, 10GBASE-ER, 10GBASE-CR | |||
Các hệ thống được hỗ trợ | |||
Hệ điều hành | ·Windows ·Deepin ·RHEL/CentOS ·Ubuntu ·Hệ điều hành Fusion ·Hệ điều hành Kylin ·FreeBSD ·Rocky ·REDOS | ·Windows Server ·Mở Kylin ·Mở Euler ·AIce ·Máy chủ ATL ·VMware ·Debian ·SUSE | |
Thông số kỹ thuật | |||
Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 60°C | ||
Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C | ||
Độ ẩm trong kho | Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35 °C | ||
Chứng nhận | FCC, CE, RoHS | ||
Tính chất vật lý | |
Kích thước bộ chuyển đổi | 167,7 × 68,9 mm |
Kích thước bao bì | 179 × 150 × 30 mm |
Danh sách đóng gói | |
Bộ điều hợp mạng Internet | *1 |
Thẻ bảo hành sản phẩm | *1 |
Bao bì | Hộp giấy + Hộp vỉ |