LRES2130PF-2SFP+ là bộ điều hợp mạng Ethernet sợi quang 10G hai cổng chuyển đổi từ M.2, được phát triển dựa trên giải pháp điều khiển chính Mellanox X3. Sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng hiện đại, cung cấp kết nối mạng đáng tin cậy, tốc độ cao và nâng cao khả năng tương thích của các thiết bị mạng. Bằng cách chuyển đổi giao diện M.2 thành Ethernet sợi quang 10G hai cổng, sản phẩm này cho phép thiết bị dễ dàng thích ứng với môi trường mạng tốc độ cao mà không cần phải nâng cấp hoặc thay đổi phần cứng phức tạp. Hỗ trợ công nghệ RDMA để đạt được truyền dữ liệu không sao chép (zero-copy), cải thiện đáng kể hiệu quả truyền tải mạng. Đồng thời, sản phẩm hỗ trợ công nghệ RoCE, có thể đạt được truyền dữ liệu có độ trễ thấp và băng thông cao trên Ethernet, nâng cao đáng kể hiệu suất mạng. Dù trong trung tâm dữ liệu doanh nghiệp hay máy tính cá nhân, bộ chuyển đổi này đều có thể cung cấp kết nối mạng ổn định và hiệu quả để đáp ứng các nhu cầu đa dạng của người dùng. Tóm lại, LRES2224PF-2SFP+ là bộ chuyển đổi mạng linh hoạt và dễ sử dụng, phù hợp với nhiều tình huống yêu cầu kết nối mạng tốc độ cao và đáng tin cậy.
Mẫu | LRES2130PF-2SFP+ | |
Bộ điều khiển | Mellanox X3 | |
Phương tiện truyền dẫn cáp | Sợi quang | |
Loại sợi | 1000BASE-SX、1000BASE-LX | |
10GBASE-R | ||
Loại xe buýt | PCIe v3.0 (8,0 GT/s) x4; Giao diện M.2 | |
Tốc độ truyền dữ liệu | 1 Gbps; 10 Gbps | |
Đầu nối | 2 cổng SFP+ 10G | |
Nguồn điện | Ổ cắm nguồn SATA 15 chân | |
Hỗ trợ hệ điều hành | * Windows 10/11 * Windows Server 2012/2016 * Windows Server 2019/2022 * Deepin 15.11/20.6/20.9 * VMware ESXi 6.5 / 6.7 / 7.0 * Galaxy Unicorn V10 * NeoKylin 7.6 * RHEL/CentOS 7.3/7.6/7.9/8.2 * Ubuntu 16.04.3/18.04.5 * Ubuntu 20.04.1/22.04.2 | * SUSE 12.5/15.4 * ZTE New Fulcrum 5.0.5/3.2.2 * Asianux Server Phiên bản 7.0 * Hệ điều hành máy tính để bàn Zhongke Fangde 4.0 * Hệ điều hành máy chủ Zhongke Fangde * Hệ điều hành Emind * Mikrotik * Bộ định tuyến iKuai |
PXE | Đúng | |
WoL | Không | |
UEFI | Không | |
Khung dữ liệu cỡ lớn | Đúng | |
IEEE 1588 | Đúng | |
SR-IOV | Không | |
RDMA | Đúng | |
Khung Jumbo (tối đa) | 9,5 KB | |
Hỗ trợ giao thức | IEEE 802.3ae Ethernet 10 Gigabit qua cáp quang VLAN IEEE 802.1Q IEEE 802.3AD IEEE 802.3AZ IEEE P802.1Qaz Tiêu chuẩn IEEE 802.1Qau IEEE P802.1Qbb | |
1 Gbps | LINK | Green Link |
ACT | Green Blink + Green Link | |
10 Gbps | LINK | Green Link |
ACT | Green Blink + Green Link |
Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 55°C (32°F đến 131°F) |
Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) |
Độ ẩm trong kho | Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35 ℃ |
Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |