LRES3001PF-OCP là thẻ mạng Ethernet sợi quang hai cổng 10 Gigabit loại OCP Type-1, được Công ty TNHH Điện tử Thâm Quyến Lianrui phát triển độc lập dựa trên sơ đồ điều khiển chip trực tuyến của Netswift SP1000A. Thẻ này được thiết kế dành cho các thiết bị máy chủ và thiết bị cao cấp. Thẻ mạng máy chủ này giúp dễ dàng chia sẻ các máy chủ và trung tâm dữ liệu hiệu quả hơn trong ngành CNTT nói chung.
Công ty TNHH Điện tử Thâm Quyến Lianrui đã ra mắt thẻ mạng Ethernet sợi quang (LRES3001PF-OCP) với quyền sở hữu trí tuệ độc lập. Thẻ mạng sợi quang này có các tính năng như tăng tốc hiệu suất LAN, bảo mật mạng, hội tụ mạng, ảo hóa mạng, kết nối trung tâm dữ liệu, v.v. Tốc độ của mỗi cổng là 10Gbps, số cổng logic của bộ điều khiển chính đạt 18 triệu, dung lượng SRAM trên chip đạt 25Mbit và hỗ trợ giao diện chủ bus nối tiếp PCIe 3.0.
Bộ điều khiển được sử dụng trong LRES3001PF-OCP là Netswift SP1000A, có khả năng tự điều khiển. Có những cải tiến đáng kể trong kiến trúc hàng đợi DMA phân lớp, chuyển đổi liền mạch mạng di chuyển nóng của máy ảo và giữa các phân vùng, và công nghệ tổng thể đã đạt đến trình độ tiên tiến quốc tế. Các chỉ số bao gồm độ trễ truyền tải trung bình và tốc độ truyền gói tin thực tế đã đạt mức cao nhất được công bố trong ngành. Sản phẩm đã vượt qua các bài kiểm tra và ứng dụng trên các nền tảng X86, SW, FT và các nền tảng khác, thể hiện hiệu suất xuất sắc.
LRES3001PF-OCP được sử dụng để đáp ứng nhu cầu của máy chủ, trạm làm việc và trung tâm dữ liệu Internet về xử lý lưu lượng mạng, offloading dữ liệu, xử lý và ảo hóa, cũng như các hoạt động liên quan đến dữ liệu lớn.
Thông số kỹ thuật | |
Bộ điều khiển | Net-swift SP1000A |
Dây cáp | Bộ chuyển đổi DAC 10G SFP+, cáp quang 10G SFP+ (AOC) |
Loại cáp | 10GBASE-SR, 10GBASE-LR, SFP+ đồng, |
Chiều cao bảng | OCP Loại 1 |
Công suất (tối đa) | 10,7 W |
Hỗ trợ hệ điều hành | Windows 7 |
Windows 8/8.1 | |
Windows 10 | |
Windows Server 2003 / 2003 R2 | |
Windows Server 2008 / 2008 R2 | |
Windows Server 2012 / 2012 R2 | |
Windows Server 2016 / 2016 R2 | |
Phiên bản nhân ổn định 2.6.x, 3.x, 4.x hoặc mới hơn | |
SUSE Linux Enterprise Server 10, 11 hoặc các phiên bản mới hơn | |
FreeBSD 9.10 trở lên | |
Red Hat Enterprise Linux 5, 6 hoặc các phiên bản mới hơn | |
VMware ESX/ESXi phiên bản 4.x, 5.x, 6.x hoặc mới hơn | |
Đầu nối | 2 cổng SFP+ 10G |
Tốc độ | 10G (SFP+) |
Thông số kỹ thuật | |
Quản lý nguồn Ethernet | Đúng |
Tiêu chuẩn IEEE | IEEE 802.3ae 10GBase-SR, 10GBase-LR, 10GBase-ER, 10GBase-ZR Cầu nối ảo IEEE 802.1Qbg Kiểm soát luồng ưu tiên IEEE 802.1Qbb IEEE 802.1Qaz: Lựa chọn truyền dẫn nâng cao IEEE 802.1Qau |
PXE | Đúng |
iSCSI | Đúng |
VMDq, SR-IOV | Đúng |
IPsec | Đúng |
IPv4/IPv6 | Đúng |
RSS | Đúng |
Khung Jumbo (tối đa) | 9,5 KB |
RSC, TSO Offload | Đúng |
Hỗ trợ ảo hóa mạng | VXLAN, Geneve, NVGRE |
Các tính năng về môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 55 °C (32 °F đến 131 °F) |
Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
Độ ẩm trong kho | 5%–90% (không ngưng tụ) |
Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
Đèn báo LED | |
Đèn báo LED | Đèn xanh (Đèn báo kết nối) + Đèn xanh nhấp nháy (Đèn báo xác nhận) |