LRSV9310-2ER là bộ chuyển đổi PCIe x8 sang 2 khe cắm M.2 NVMe do Linkreal Co., Ltd. thiết kế dựa trên chip Marvell 88NR2241B0. Được thiết kế cho các hệ thống yêu cầu truyền dữ liệu tốc độ cao và cấu hình lưu trữ linh hoạt, bộ chuyển đổi này hỗ trợ hai ổ SSD M.2 NVMe và tương thích với nhiều kích thước SSD M.2 khác nhau, bao gồm 2280 và 22110mm, đảm bảo người dùng có thể lựa chọn thiết bị lưu trữ phù hợp nhất dựa trên nhu cầu thực tế. Ngoài ra, LRSV9310-2ER cung cấp nhiều chế độ cấu hình RAID khác nhau, bao gồm RAID 0, RAID 1 và JBOD, nhằm đáp ứng các yêu cầu về hiệu năng, bảo vệ dữ liệu và mở rộng dung lượng cho các tình huống ứng dụng khác nhau.
LRSV9310-2ER cũng có chức năng thay thế SSD nóng, giúp cải thiện đáng kể tính sẵn sàng của hệ thống và hiệu quả bảo trì. Ngoài ra, thẻ mảng sử dụng thiết kế cấu trúc kéo ray sáng tạo, giúp quá trình lắp đặt và tháo gỡ SSD trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn, giảm bớt khó khăn và thời gian vận hành, đồng thời giảm thiểu rủi ro hư hỏng phần cứng do thao tác sai, mang đến cho người dùng giải pháp lưu trữ đáng tin cậy và tiện lợi hơn cho các trung tâm dữ liệu, hệ thống tính toán hiệu suất cao và các trạm làm việc cao cấp.
Mẫu | LRSV9310-2ER | |
Loại bus | PCIe 3.0 x8 | |
Bộ điều khiển I/O | Marvell 88NR2241B0 | |
Cổng ngoại vi | 2*M.2 (2280/22110mm) | |
Giao diện | 2 | |
Tốc độ truyền | 64 Gbps | |
Công suất (tối thiểu) | 7,644 W | |
Công suất (tối đa) | 12,78 W | |
RAID | RAID 0, RAID 1, JBOD | |
Cổng kết nối thiết bị | M.2 M-key | |
Bus chủ | PCIe x8, tương thích với x16 | |
Hỗ trợ hệ điều hành | * Windows 10/11 * Windows Server 2012/2016 * Windows Server 2019/2022 * RHEL/CentOS 7.6/7.9/8.2/8.3 * Deepin 15.11/20/20.6/20.9 * Ubuntu 16.04.3/18.04.5 * Ubuntu 20.04.1/22.04.2 * SUSE 12.5/15 SP4 * NewStartOS 3.2.2/5.0.5 | * Galaxy Unicorn v10 * NeoKylin 7.6 * Hệ điều hành máy tính để bàn Zhongke Fangde 4.0 * Hệ điều hành máy chủ Zhongke Fangde * YMOS * OpenKylin 0.7.5 * VMware ESXi 6.5/ 6.7/7.0 |
Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ hoạt động | 5℃ - 50℃ (41℉ - 122℉) |
Nhiệt độ bảo quản | -25°C - 70°C (-13°F - 158°F) |
Độ ẩm | Độ ẩm tương đối 90% không ngưng tụ ở 35°C |
Tính chất vật lý
Kích thước PCB (Đơn vị: mm) | 68,9 * 180 * 1,6 |
Kích thước bao bì (Đơn vị: mm) | 250 × 170 × 32 |
Danh sách đóng gói
Thông số kỹ thuật tấm chắn | Giá đỡ đầy đủ (đã lắp đặt) và giá đỡ thấp |
Thẻ mạng | *1 |
Thẻ bảo hành sản phẩm | *1 |
Bao bì | Thùng carton và túi chống tĩnh điện |
* Hình thức và thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.